Tutty Trans Eltern wählen neue Namen bei Einbürgerung

WhatsAppGmailTelegramEmail

A2 German luyện nghe · Tiếng Đức Thụy Sĩ · Phù hợp với người mới bắt đầu

Về clip này

Video dài 34s, bằng German, trình độ A2, phù hợp với người mới bắt đầu. Tốc độ nói ở mức tự nhiên, khoảng 231 từ/phút, đánh giá 4.1/5, mức độ nghe khó, theo thuật toán của Reelang.

Trong clip này có gì:
  • ▸Mối quan hệ: Hẹn hò, tình bạn, hôn nhân và đời sống xã hội.
  • ▸Nuôi dạy con & Gia đình: Cuộc sống gia đình, nuôi dạy con và lời khuyên làm cha mẹ.
  • ▸Văn hóa & Xã hội: Truyền thống, thời sự, vấn đề xã hội và lịch sử.
  • ▸Đời sống hằng ngày: Sinh hoạt hằng ngày, cuộc sống gia đình và những tình huống đời thường.
Từ ARD↗ trên YouTube.Xem bản gốc

Tần suất từ vựng

Từ vựng trong bài luyện nghe German luyện nghe trình độ A2 này phổ biến đến mức nào?

89.8%
số từ nằm trong 2.000 từ tiếng Đức thông dụng nhất
Dựa trên bản ghi chép của video này, phần lớn từ vựng là tiếng Đức thông dụng, dùng trong giao tiếp hằng ngày.

Tần suất chung: tiếng Đức

88.6%
Top 1.000
89.8%
Top 2.000
95.5%
Top 5.000

Tần suất khẩu ngữ: tiếng Đức

88.6%
Top 1.000
98.7%
Top 2.000
100%
Top 5.000
👄 Từ vựng giao tiếp
Các từ trong video này xuất hiện nhiều hơn trong dữ liệu khẩu ngữ tiếng Đức (dựa trên phụ đề) so với cách dùng thông thường, nên có thể gần với hội thoại đời thường hơn.

Từ vượt quá trình độ video này

Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ A2 của video này.

anfühlte
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
einbürgern
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
naturalize
stimmiger
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
tutti
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
colorful sweets
kein scheiß
1×
no joke or no kidding

Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · SUBTLEX-DE 2011 (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.

Khám phá Comprehensible Input bằng Tiếng Đức Thụy Sĩ trên Reelang

Mở chuyên trang tiếng Đức