Een gezellige dagvlog: school, shoppen en chillen

WhatsAppGmailTelegramEmail

A2 Dutch luyện nghe · Tiếng Hà Lan · Phù hợp với người mới bắt đầu

Cụm từ tiếng Hà Lan thông dụng, xuất hiện trong 3 video khác

“even kijken” nghĩa là gì trong tiếng Hà Lan?

Đây là even + động từ trong tiếng Hà Lan. A Dutch hesitation marker — "let me see" or "give me a sec" — using the time-softener even.

“En nog even kijken.”
Nghe “even kijken” trong 3 video tiếng Hà Lan khác:
Tìm hiểu thêm về “even kijken” trong tiếng Hà Lan
Về clip này

Video dài 1:37, bằng Dutch, trình độ A2, phù hợp với người mới bắt đầu. Tốc độ nói ở mức tự nhiên, khoảng 260 từ/phút, đánh giá 4.3/5, mức độ nghe khó, theo thuật toán của Reelang.

Trong clip này có gì:
  • ▸Đời sống hằng ngày: Sinh hoạt hằng ngày, cuộc sống gia đình và những tình huống đời thường.
  • ▸Ẩm thực & Nấu ăn: Công thức nấu ăn, đánh giá nhà hàng, ẩm thực đường phố và từ vựng nhà bếp.
  • ▸Sức khỏe & Lối sống: Tập luyện thể chất, sức khỏe tinh thần, dinh dưỡng, giấc ngủ và chăm sóc bản thân.
  • ▸Mua sắm: Video khoe đồ mua sắm, mua sắm trực tuyến và văn hóa tiêu dùng.
Từ Ninthe↗ trên YouTube.Xem bản gốc

Tần suất từ vựng

Từ vựng trong bài luyện nghe Dutch luyện nghe trình độ A2 này phổ biến đến mức nào?

91.3%
số từ nằm trong 2.000 từ tiếng Hà Lan thông dụng nhất
Dựa trên bản ghi chép của video này, phần lớn từ vựng là tiếng Hà Lan thông dụng, dùng trong giao tiếp hằng ngày.

Tần suất chung: tiếng Hà Lan

87.4%
Top 1.000
91.3%
Top 2.000
96.6%
Top 5.000

Tần suất khẩu ngữ: tiếng Hà Lan

93.6%
Top 1.000
96.6%
Top 2.000
100%
Top 5.000
👄 Từ vựng giao tiếp
Các từ trong video này xuất hiện nhiều hơn trong dữ liệu khẩu ngữ tiếng Hà Lan (dựa trên phụ đề) so với cách dùng thông thường, nên có thể gần với hội thoại đời thường hơn.

Từ vượt quá trình độ video này

Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ A2 của video này.

ballonnetje
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
small balloon
biogummies
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
gummy candies
bloesje
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
blouse or top
chocolaatje
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
small chocolate
cute
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
adorable or pretty
het geval
1×
the situation or condition being discussed

Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · SUBTLEX-NL 2014 (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.

Khám phá Comprehensible Input bằng Dutch trên Reelang

Mở chuyên trang tiếng Hà Lan