Πρώτη φορά παρουσιαστής σε μεγάλο στούντιο

WhatsAppGmailTelegramEmail

B1 Greek luyện nghe · Tiếng Hy Lạp chuẩn · Phù hợp với người học trung cấp

Về clip này

Video dài 25s, bằng Greek, trình độ B1, phù hợp với người học trung cấp. Tốc độ nói ở mức tự nhiên, khoảng 203 từ/phút, đánh giá 4.2/5, mức độ nghe khó, theo thuật toán của Reelang.

Trong clip này có gì:
  • ▸Giải trí: Chương trình truyền hình, phim ảnh, âm nhạc, sách và văn hóa đại chúng.
  • ▸Đời sống hằng ngày: Sinh hoạt hằng ngày, cuộc sống gia đình và những tình huống đời thường.
  • ▸Công việc & Sự nghiệp: Công việc, phỏng vấn xin việc, văn hóa nơi làm việc và tiền bạc.
  • ▸Sức khỏe & Lối sống: Tập luyện thể chất, sức khỏe tinh thần, dinh dưỡng, giấc ngủ và chăm sóc bản thân.
  • ▸Ẩm thực & Nấu ăn: Công thức nấu ăn, đánh giá nhà hàng, ẩm thực đường phố và từ vựng nhà bếp.
Từ PanosDent↗ trên YouTube.Xem bản gốc

Tần suất từ vựng

Từ vựng trong bài luyện nghe Greek luyện nghe trình độ B1 này phổ biến đến mức nào?

93.9%
số từ nằm trong 2.000 từ tiếng Hy Lạp thông dụng nhất
Dựa trên bản ghi chép của video này, phần lớn từ vựng là tiếng Hy Lạp thông dụng, dùng trong giao tiếp hằng ngày.

Tần suất chung: tiếng Hy Lạp

90.2%
Top 1.000
93.9%
Top 2.000
98.8%
Top 5.000

Tần suất khẩu ngữ: tiếng Hy Lạp

91.8%
Top 1.000
97.3%
Top 2.000
100%
Top 5.000

Từ vượt quá trình độ video này

Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ B1 của video này.

ετιμάστηκα
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
I was honored, revered
σουβλάκι
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
souvlaki (skewered meat)
παρουσιαστής
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
presenter; host; announcer

Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · SUBTLEX-GR 2017 (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.

Khám phá Comprehensible Input bằng Tiếng Hy Lạp chuẩn trên Reelang

Mở chuyên trang tiếng Hy Lạp