Олег Ким исполняет песню про шашлык и адыгейский сыр

WhatsAppGmailTelegramEmail

B2 Russian luyện nghe · Tiếng Nga chuẩn · Phù hợp với người học trung cấp cao

Về clip này

Video dài 54s, bằng Russian, trình độ B2, phù hợp với người học trung cấp cao. Tốc độ nói ở mức tự nhiên, khoảng 84 từ/phút, đánh giá 1.9/5, mức độ nghe dễ, theo thuật toán của Reelang.

Trong clip này có gì:
  • ▸Âm nhạc: Bài hát, nghệ sĩ, thể loại nhạc và văn hóa âm nhạc.
  • ▸Ẩm thực & Nấu ăn: Công thức nấu ăn, đánh giá nhà hàng, ẩm thực đường phố và từ vựng nhà bếp.
  • ▸Mối quan hệ: Hẹn hò, tình bạn, hôn nhân và đời sống xã hội.
  • ▸Hài kịch: Tiểu phẩm hài, khoảnh khắc hài hước và nội dung nhẹ nhàng, vui vẻ.
  • ▸Giải trí: Chương trình truyền hình, phim ảnh, âm nhạc, sách và văn hóa đại chúng.

Tần suất từ vựng

Từ vựng trong bài luyện nghe Russian luyện nghe trình độ B2 này phổ biến đến mức nào?

80%
số từ nằm trong 2.000 từ tiếng Nga thông dụng nhất
Dựa trên bản ghi chép của video này, phần lớn từ vựng là tiếng Nga thông dụng, dùng hằng ngày.

Tần suất chung: tiếng Nga

73.3%
Top 1.000
80%
Top 2.000
88.9%
Top 5.000

Tần suất khẩu ngữ: tiếng Nga

89.2%
Top 1.000
94.6%
Top 2.000
100%
Top 5.000

Từ vượt quá trình độ video này

Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ B2 của video này.

адыгейский
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
Adyghe (related to Adygea)
беляши
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
fried meat pies
бешпармак
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
meat and pasta dish
вяленая
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
dried (female form)
выносить мозги
1×
to bother or annoy someone excessively

Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · OpenSubtitles 2018 (HermitDave) (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.

Khám phá Comprehensible Input bằng Tiếng Nga chuẩn trên Reelang

Mở chuyên trang tiếng Nga