Как скрыть розовые волосы от родителей

WhatsAppGmailTelegramEmail

A2 Russian luyện nghe · Tiếng Nga chuẩn · Phù hợp với người mới bắt đầu

Về clip này

Video dài 23s, bằng Russian, trình độ A2, phù hợp với người mới bắt đầu. Tốc độ nói ở mức tự nhiên, khoảng 191 từ/phút, đánh giá 3.9/5, mức độ nghe khó, theo thuật toán của Reelang.

Trong clip này có gì:
  • ▸Mối quan hệ: Hẹn hò, tình bạn, hôn nhân và đời sống xã hội.
  • ▸Nuôi dạy con & Gia đình: Cuộc sống gia đình, nuôi dạy con và lời khuyên làm cha mẹ.
  • ▸Phát triển bản thân: Lời khuyên cuộc sống, thói quen, động lực và phát triển bản thân.
  • ▸Thời trang & Làm đẹp: Phong cách, trang phục, chăm sóc da và quy trình làm đẹp.
  • ▸Đời sống hằng ngày: Sinh hoạt hằng ngày, cuộc sống gia đình và những tình huống đời thường.
Từ FilmBytes↗ trên YouTube.Xem bản gốc

Tần suất từ vựng

Từ vựng trong bài luyện nghe Russian luyện nghe trình độ A2 này phổ biến đến mức nào?

92.1%
số từ nằm trong 2.000 từ tiếng Nga thông dụng nhất
Dựa trên bản ghi chép của video này, phần lớn từ vựng là tiếng Nga thông dụng, dùng hằng ngày.

Tần suất chung: tiếng Nga

77.8%
Top 1.000
92.1%
Top 2.000
95.2%
Top 5.000

Tần suất khẩu ngữ: tiếng Nga

93.2%
Top 1.000
94.9%
Top 2.000
100%
Top 5.000

Từ vượt quá trình độ video này

Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ A2 của video này.

пряди
2×
Hiếm / ngoài top 5.000
strands
безумные
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
crazy
берёте
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
take (you)
заправляю
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
tuck in
окрашивание
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
dyeing
скрытое окрашивание
1×
hidden hair dyeing, concealing from others

Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · OpenSubtitles 2018 (HermitDave) (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.

Khám phá Comprehensible Input bằng Tiếng Nga chuẩn trên Reelang

Mở chuyên trang tiếng Nga