Удивительные технологии Китая: эскалаторы и лифты

WhatsAppGmailTelegramEmail

A2 Russian luyện nghe · Tiếng Nga chuẩn · Phù hợp với người mới bắt đầu

Về clip này

Video dài 25s, bằng Russian, trình độ A2, phù hợp với người mới bắt đầu. Tốc độ nói ở mức tự nhiên, khoảng 188 từ/phút, đánh giá 3.9/5, mức độ nghe khó, theo thuật toán của Reelang.

Trong clip này có gì:
  • ▸Du lịch: Vlog du lịch, mẹo hay, trải nghiệm văn hóa và cuộc sống ở nước ngoài.
  • ▸Công nghệ: Công nghệ, thiết bị điện tử, phần mềm, AI và thế giới số.
  • ▸Văn hóa & Xã hội: Truyền thống, thời sự, vấn đề xã hội và lịch sử.
  • ▸Giao thông: Ô tô, tàu hỏa, máy bay và chuyện đi lại.

Tần suất từ vựng

Từ vựng trong bài luyện nghe Russian luyện nghe trình độ A2 này phổ biến đến mức nào?

91%
số từ nằm trong 2.000 từ tiếng Nga thông dụng nhất
Dựa trên bản ghi chép của video này, phần lớn từ vựng là tiếng Nga thông dụng, dùng hằng ngày.

Tần suất chung: tiếng Nga

88.1%
Top 1.000
91%
Top 2.000
98.5%
Top 5.000

Tần suất khẩu ngữ: tiếng Nga

94.9%
Top 1.000
100%
Top 2.000
100%
Top 5.000
👄 Từ vựng giao tiếp
Từ vựng trong video này xuất hiện nhiều hơn trong dữ liệu khẩu ngữ tiếng Nga dựa trên phụ đề so với mức dùng phổ biến, nên có thể gần với cách nói giao tiếp hằng ngày hơn.

Từ vượt quá trình độ video này

Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ A2 của video này.

везёт
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
is lucky
двигаюсь
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
I am moving
побывав
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
having been
стеклянный
1×
Hiếm / ngoài top 5.000
glass (adjective)
технологии нынче пошли
1×
technology has improved a lot recently

Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · OpenSubtitles 2018 (HermitDave) (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.

Khám phá Comprehensible Input bằng Tiếng Nga chuẩn trên Reelang

Mở chuyên trang tiếng Nga