Lucas Dröm makeover: Hår och Tatueringsborttagning

WhatsAppGmailTelegramEmail

B2 Swedish luyện nghe · Tiếng Thụy Điển chuẩn · Phù hợp với người học trung cấp cao

Về clip này

Video dài 13:56, bằng Swedish, trình độ B2, phù hợp với người học trung cấp cao. Tốc độ nói ở mức tự nhiên, khoảng 242 từ/phút, đánh giá 4.2/5, mức độ nghe khó, theo thuật toán của Reelang.

Trong clip này có gì:
  • ▸Mối quan hệ: Hẹn hò, tình bạn, hôn nhân và đời sống xã hội.
  • ▸Sức khỏe & Lối sống: Tập luyện thể chất, sức khỏe tinh thần, dinh dưỡng, giấc ngủ và chăm sóc bản thân.
  • ▸Phát triển bản thân: Lời khuyên cuộc sống, thói quen, động lực và phát triển bản thân.
  • ▸Đời sống hằng ngày: Sinh hoạt hằng ngày, cuộc sống gia đình và những tình huống đời thường.
  • ▸Thời trang & Làm đẹp: Phong cách, trang phục, chăm sóc da và quy trình làm đẹp.
Từ JLC↗ trên YouTube.Xem bản gốc

Tần suất từ vựng

Từ vựng trong bài luyện nghe Swedish luyện nghe trình độ B2 này phổ biến đến mức nào?

94.7%
số từ nằm trong 2.000 từ tiếng Thụy Điển thông dụng nhất
Dựa trên bản ghi chép của video này, phần lớn từ vựng là tiếng Thụy Điển thông dụng, dùng hằng ngày.

Tần suất chung: tiếng Thụy Điển

91.2%
Top 1.000
94.7%
Top 2.000
97.9%
Top 5.000

Tần suất khẩu ngữ: tiếng Thụy Điển

97%
Top 1.000
98.7%
Top 2.000
100%
Top 5.000

Từ vượt quá trình độ video này

Giải nghĩa nhanh cho những từ vượt quá trình độ B2 của video này.

prp
5×
Hiếm / ngoài top 5.000
(acronym) PRP — platelet-rich plasma treatment
makeover
3×
Hiếm / ngoài top 5.000
makeover
skinkan
3×
Hiếm / ngoài top 5.000
the ham
håravfall
2×
Hiếm / ngoài top 5.000
hair loss
fick tummen ur
1×
finally took action or made a decision

Nguồn: wordfreq 3.1.1 (chung) · OpenSubtitles 2018 (HermitDave) (khẩu ngữ). Các khoảng chỉ là ước tính, Reelang không lưu thứ hạng chính xác.

Khám phá Comprehensible Input bằng Tiếng Thụy Điển chuẩn trên Reelang

Mở chuyên trang tiếng Thụy Điển