Ngữ pháp tiếng Anh
Tương lai trong quá khứ
Dùng để nói về một việc trong tương lai nhìn từ một thời điểm trong quá khứ. “I was going to call, but I forgot.” “He said he would come.” Cho biết việc đó từng được lên kế hoạch hoặc mong đợi trong quá khứ, dù có xảy ra hay không.
was/were going to + base verb | would + base verb
Ví dụ thật từ người bản ngữ
"I was gonna get on my eighteenth birthday and then someone told me how much a tattoo would be and I said, uh-oh."
Talking About Our First Tattoos And Ages
Cách hoạt động
Công thức
was/were going to + base verb | would + base verb
Trang này kết hợp quy tắc sách vở với tiếng Anh ngoài đời: mỗi ví dụ là một clip không kịch bản từ một người bản ngữ thực thụ. Bạn đang nghe cách điểm ngữ pháp này vang lên ngoài đời thực, không phải trong lớp học.