Ngữ pháp tiếng Anh
Quá khứ tiếp diễn
Dùng cho hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ, hoặc làm bối cảnh cho một sự việc khác. Thường đi cùng thì quá khứ đơn: “I was cooking when she called.”
Subject + was/were + verb-ing
Ví dụ thật từ người bản ngữ
"So for me, today I made this tea, and then after I was planning to check my emails, tidy up a little around the house, and then maybe make some lunch."
Making Morning Tea And Practicing Daily English
Cách hoạt động
Công thức
Subject + was/were + verb-ing
Trang này kết hợp quy tắc sách vở với tiếng Anh ngoài đời: mỗi ví dụ là một clip không kịch bản từ một người bản ngữ thực thụ. Bạn đang nghe cách điểm ngữ pháp này vang lên ngoài đời thực, không phải trong lớp học.